Chuyển đến nội dung
捎

shāo

Hán Việt: SAO

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tiện thể mang hộ
  2. gửi kèm
  3. cầm giúp
  4. cầm hộ, mang hộ

Ví dụ

  1. 请帮我把这封信捎给他。

    Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fēng xìn shāo gěi tā.Xin hãy mang giúp tôi bức thư này cho anh ấy.

  2. 你回老家时,顺便给我捎点特产吧。

    Nǐ huí lǎojiā shí, shùnbiàn gěi wǒ shāo diǎn tèchǎn ba.Khi bạn về quê, tiện thể mang cho tôi ít đặc sản nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 捎话 shāo huànhắn lời, truyền đạt tin nhắn
  • 捎信 shāo xìnchuyển thư giúp
  • 捎东西 shāo dōngxitiện mang đồ giúp
  • 捎带 shāodàitiện thể mang theo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顺便给别人带东西或传达口信。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

捎 + 东西 / 话 + 给 + ai / 帮/给 + ai + 捎……

Tiện thể mang đồ hoặc nhắn lời cho ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

捎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1