1Động từ
- bẩy
- cạy
- nạy
Ví dụ
Xiǎotōu yòng tiěgùn qiào kāi le ménsuǒ.
Tên trộm dùng gậy sắt cạy tung khóa cửa.
Tā nálái yì bǎ luósīdāo, bǎ mùxiāng qiào kāi le.
Anh ấy lấy một chiếc tua-vít cạy mở chiếc hòm gỗ ra.
Zhè kuài dà shítou tài chén le, xūyào yòng gànggǎn bǎ tā qiào qǐlái.
Tảng đá lớn này nặng quá, cần phải dùng đòn bẩy để bẩy nó lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用杠棒或尖利的工具把东西顶起或弄开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 撬开/撬起/撬动
Thường đi với câu chữ 把 và các bổ ngữ kết quả/xu hướng như 开, 起, 动 để biểu thị dùng lực hoặc công cụ bẩy, cạy vật ra. VD: 把盖子撬开 – Cạy nắp ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “撬” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
