Chuyển đến nội dung
敦煌

Dūnhuáng

Hán Việt: ĐÔN HOÀNG

Danh từ riêng

HSK3

1Danh từ riêng

  1. Đôn Hoàng

Ví dụ

  1. 敦煌在中国的西部。

    Dūnhuáng zài Zhōngguó de xībù.Đôn Hoàng nằm ở miền tây Trung Quốc.

  2. 敦煌莫高窟非常著名。

    Dūnhuáng Mògāokū fēicháng zhùmíng.Hang Mạc Cao ở Đôn Hoàng vô cùng nổi tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 敦煌壁画 Dūnhuáng bìhuàbích họa Đôn Hoàng
  • 敦煌莫高窟 Dūnhuáng Mògāokūhang Mạc Cao Đôn Hoàng
  • 去敦煌旅游 qù Dūnhuáng lǚyóuđi Đôn Hoàng du lịch
  • 敦煌文化 Dūnhuáng wénhuàvăn hóa Đôn Hoàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国甘肃省县级市,丝绸之路上的重要历史文化名城。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/参观 + 敦煌

Chỉ hành động đi tới hoặc tham quan địa danh Đôn Hoàng. VD: 暑假我想去敦煌看看。– Nghỉ hè tôi muốn đến Đôn Hoàng xem xem.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

敦
煌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1