1Danh từ
- chuột sóc đất
- chuột marmot
Ví dụ
Cǎoyuán shang jīngcháng néng kàndào kě'ài de hàntǎ zài dòngkǒu zhànlì.Trên thảo nguyên thường có thể thấy những chú chuột sóc đất đáng yêu đứng ở cửa hang.
Hàntǎ shì dōngmián dòngwù, dōngtiān huì zài dìxià shēnchù shuìjiào.Chuột marmot là động vật ngủ đông, mùa đông sẽ ngủ sâu dưới lòng đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体肥大,穴居,冬眠,常栖息于草原或高山草甸,俗称土拨鼠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只 + 旱獭
Lượng từ dùng cho động vật '旱獭' là '只'. VD: 两只旱獭。– Hai chú chuột marmot.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
