Từ điển chưa có mục “朊”. Pinyin tham khảo: ruǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jiǎoruǎn shòusǔn huì dǎozhì tóufa gānkū máozào.
Chất sừng bị tổn hại sẽ dẫn đến tóc khô xơ và rối.
Từ mục 角朊
Zhè zhǒng xǐfàshuǐ hányǒu fēngfù de jiǎoruǎn chéngfèn.
Loại dầu gội này chứa thành phần chất sừng phong phú.
Từ mục 角朊
Jiǎoruǎn shì gòuchéng zhǐjia hé tóufa de zhǔyào dànbáizhì.
Chất sừng là loại protein chính cấu tạo nên móng tay và tóc.
Từ mục 角朊
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “朊” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
