Chuyển đến nội dung
栉櫛

zhì

Hán Việt: TRẬT

HSK6Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. lược (chải đầu)

Ví dụ

  1. 古人常用木栉梳理长发。

    Gǔrén cháng yòng mù zhì shūlǐ chángfà.

    Người xưa thường dùng lược gỗ để chải tóc dài.

  2. 盒子里放着一把精美的骨栉。

    Hézi lǐ fàng zhe yì bǎ jīngměi de gǔ zhì.

    Trong hộp đặt một chiếc lược xương tinh xảo.

  3. 梳栉是古代女子日常必备的妆具。

    Shūzhì shì gǔdài nǚzǐ rìcháng bìbèi de zhuāngjù.

    Lược là dụng cụ trang điểm thiết yếu hàng ngày của phụ nữ thời xưa.

2Động từ

  1. chải tóc

Ví dụ

  1. 晨起栉发是古人的养生之道。

    Chén qǐ zhì fà shì gǔrén de yǎngshēng zhī dào.

    Sáng dậy chải tóc là phương pháp dưỡng sinh của người xưa.

  2. 她正对着铜镜栉理秀发。

    Tā zhèng duìzhe tóngjìng zhìlǐ xiùfà.

    Nàng đang soi gương đồng chải mái tóc đẹp.

  3. 风栉雨沐,奔波劳碌。

    Fēng zhì yǔ mù, bēnbō láolù.

    Dãi gió dầm mưa, bôn ba vất vả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鳞次栉比 lín cì zhì bǐsan sát như vảy cá răng lược
  • 栉风沐雨 zhì fēng mù yǔdãi gió dầm mưa
  • 梳栉 shūzhìlược chải đầu
  • 栉比 zhìbǐsắp xếp sít sao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

梳子、篦子的总称;用梳子梳理。

Ghi chú: Chủ yếu xuất hiện trong các thành ngữ như 鳞次栉比, 栉风沐雨.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鳞次栉比

thành ngữ miêu tả nhà cửa, thuyền bè xếp san sát, trật tự. VD: 高楼大厦鳞次栉比。– Nhà cao tầng mọc lên san sát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

栉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1