1Danh từ
- cây quang lang
- cây báng
Ví dụ
Guāngláng duō shēngzhǎng zài ràdài yàrèdài dìqū.
Cây báng thường mọc ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
Rénmen kěyǐ cóng guāngláng shùgàn zhōng tíqǔ diànfěn.
Người ta có thể chiết xuất tinh bột từ thân cây báng.
Zhè piàn shānpō shang zhǎngzhe jǐ kē gāodà de guāngláng shù.
Trên sườn núi này có vài cây báng to lớn mọc sừng sững.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,分布于热带及亚热带,髓部富含淀粉,可食用或酿酒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 桄榔 + 提取……
Chiết xuất chất gì từ thân hoặc hạt cây báng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
