1Danh từ
- mày cửa
- thanh ngang trên khung cửa hoặc khung sổ
Ví dụ
Ménméi shang guà zhe yí kuài biǎn'é.
Trên mày cửa có treo một bức hoành phi.
Tāmen zài ménméi shang tiē le hónglián.
Họ đã dán câu đối đỏ lên khung ngang phía trên cửa.
Guāngyào ménméi shì gǔdài dúshūrén de yuànwàng.
Rạng danh gia môn là nguyện vọng của các bậc sĩ tử thời xưa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
门框上的横木,古时也借指门第、门庭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
光耀 / 光大 + 门楣
thành ngữ mang nghĩa làm rạng danh dòng dõi, rạng rỡ gia đình. VD: 他考上了名牌大学,光耀了门楣。– Anh ấy đỗ đại học danh tiếng, làm rạng danh gia môn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “楣” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
