Chuyển đến nội dung
楸

qiū

Hán Việt: THU

HSK6Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây thu (loài cây thân gỗ lớn rụng lá, gỗ quý dùng làm đồ mộc)

Ví dụ

  1. 院子里种了一棵高大的楸树。

    Yuànzi lǐ zhòng le yì kē gāodà de qiūshù.

    Trong sân trồng một cây thu to lớn.

  2. 楸木质地坚韧,适合制作高级家具。

    Qiūmù zhìdì jiānrèn, shìhé zhìzuò gāojí jiājù.

    Gỗ thu có chất gỗ dai chắc, thích hợp làm đồ nội thất cao cấp.

  3. 楸树花开时非常美丽。

    Qiūshù huā kāi shí fēicháng měilì.

    Cây thu nở hoa trông rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 楸树 qiūshùcây thu
  • 楸木 qiūmùgỗ thu
  • 高大的楸树 gāodà de qiūshùcây thu cao lớn
  • 一棵楸树 yì kē qiūshùmột cây thu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,叶三角状卵形,木材质地坚实,可制家具或乐器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

楸木 + danh từ

dùng gỗ thu làm chất liệu. VD: 楸木家具 – đồ nội thất bằng gỗ thu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

楸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1