Chuyển đến nội dung
槐

huái

Hán Việt: HÒE

Danh từ

HSK6Lượng từ: 棵、株

1Danh từ

  1. cây hòe
  2. hoa hòe

Ví dụ

  1. 院子里有一棵高大的老槐树。

    Yuànzi lǐ yǒu yì kē gāodà de lǎo huáishù.Trong sân có một cây hòe cổ thụ to lớn.

  2. 五月正是槐花盛开的季节。

    Wǔyuè zhèng shì huáihuā shèngkāi de jìjié.Tháng năm chính là mùa hoa hòe nở rộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 槐树 huáishùcây hòe
  • 槐花 huáihuāhoa hòe
  • 老槐树 lǎo huáishùcây hòe cổ thụ
  • 洋槐 yánghuáicây keo dậu (hòe gai)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,羽状复叶,花淡黄色,结荚果。木材供建筑用,花蕾可作染料,亦入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

槐 + 树 / 花 / 蜜

槐 thường dùng làm tiền tố kết hợp thành danh từ chỉ các bộ phận hoặc sản phẩm từ cây hòe. VD: 槐花蜜 rất thơm ngọt. – Mật ong hoa hòe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

槐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “槐” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1