1Danh từ
- cây cau
- quả cau
Ví dụ
Hǎinándǎo de xiāngcūn dàochù kějiàn gāodà de bīnglangshù.Ở làng quê đảo Hải Nam đâu đâu cũng thấy những cây cau cao lớn.
Jīngcháng jiáo bīnglang duì kǒuqiāng jiànkāng fēicháng búlì, róngyì yòufā jíbìng.Thường xuyên nhai cau rất có hại cho sức khỏe răng miệng, dễ gây bệnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,果实呈卵圆形,果实切成薄片后可供咀嚼,也是一种中药材。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嚼/吃 + 槟榔
động tân thường dùng chỉ hành động ăn hoặc nhai quả cau. VD: 长期嚼槟榔有害健康。– Nhai cau lâu dài có hại cho sức khỏe.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
