1Danh từ
- cây tích
- cây dái ngựa rừng (loại gỗ xốp phẩm chất kém, cổ nhân hay dùng để tự khiêm là tài mọn)
Ví dụ
Yuànzi jiǎoluò lǐ zhǎng zhe yì kē gāodà de chūshù.
Ở góc sân mọc một cây tích to lớn.
Gǔrén cháng yǐ “chūlì” bǐyù zìjǐ cáinéng píngyōng.
Người xưa thường dùng từ 'khư lịch' để ví von tài năng của mình tầm thường.
Cǐ mù míng wéi chū, zhìdì shūsōng, nán zuò dòngliáng zhī cái.
Cây này tên là tích, chất gỗ xốp, khó làm rường cột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶乔木,叶臭,木质疏松,古代常用来比喻无用之物或自谦无才。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
樗栎之材
thành ngữ dùng làm lời tự khiêm tốn rằng tài năng của mình kém cỏi, không gánh vác nổi việc lớn. VD: 鄙人乃樗栎之材,难担重任。– Kẻ hèn này tài mọn, khó gánh việc lớn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
