Chuyển đến nội dung
氙

xiān

Hán Việt: TIÊN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. khí xenon (nguyên tố hóa học, ký hiệu Xe)

Ví dụ

  1. 氙是一种无色无味的稀有气体。

    Xiān shì yī zhǒng wúsè wúwèi de xīyǒu qìtǐ.Xenon là một loại khí hiếm không màu không mùi.

  2. 许多汽车的大灯都使用氙气灯。

    Xǔduō qìchē de dàdēng dōu shǐyòng xiānqìdēng.Rất nhiều đèn pha ô tô sử dụng đèn xenon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氙气 xiānqìkhí xenon
  • 氙气灯 xiānqìdēngđèn xenon
  • 氙灯 xiāndēngđèn xenon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种化学元素,符号Xe,稀有气体之一,无色无味。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 氙气 / 氙灯

Dùng khí xenon hoặc đèn xenon trong chiếu sáng, kỹ thuật. VD: 车上装了氙灯。– Xe được lắp đèn xenon.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1