1Danh từ
- radon (nguyên tố hóa học, khí hiếm phóng xạ, ký hiệu Rn)
Ví dụ
Dōng shì yì zhǒng jùyǒu fàngshèxìng de tiānrán duòxìng qìtǐ.
Radon là một loại khí hiếm tự nhiên có tính phóng xạ.
Chángqī xīrù gāo nóngdù de dōngqì huì zēngjiā huàn fèi'ái de fēngxiǎn.
Hít phải khí radon nồng độ cao trong thời gian dài sẽ làm tăng nguy cơ mắc ung thư phổi.
Xīnfáng zhuāngxiū hòu, jiànyì duì shìnèi de dōng hánliàng jìnxíng zhuānyè jiǎncè.
Sau khi sửa sang nhà mới, nên tiến hành đo đạc chuyên nghiệp hàm lượng radon trong nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学元素,符号为Rn,为无色无味的放射性惰性气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……的 + 氡含量 + 进行检测
tiến hành đo đạc hàm lượng khí radon trong một môi trường cụ thể. VD: 对室内氡含量进行检测。– Tiến hành đo hàm lượng radon trong phòng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
