1Danh từ
- krypton (nguyên tố hóa học phi kim, ký hiệu Kr)
Ví dụ
Kè shì yì zhǒng wúsè, wúwèi de xīyǒu qìtǐ.
Krypton là một loại khí hiếm không màu, không mùi.
Gāoyā kèqì dēng cháng yòngyú jīchǎng pǎodào de zhàomíng.
Đèn khí krypton cao áp thường dùng để chiếu sáng đường băng sân bay.
Huàxuékè shang lǎoshī gěi wǒmen jièshào le kè de xìngzhì hé yòngtú.
Trong tiết hóa học giáo viên đã giới thiệu cho chúng tôi tính chất và công dụng của krypton.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学元素,符号Kr,无色无味的惰性气体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
氪 + 属于/是……
Dùng trong câu định nghĩa hóa học. VD: 氪属于惰性气体。– Krypton thuộc nhóm khí trơ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
