1Động từ
- nhúng (thịt, rau vào nồi nước dùng nóng)
- súc
- rửa sơ
- chơi xỏ
- lừa gạt
Ví dụ
Jīntiān tiānqì hěn lěng, wǒmen qù shuàn yángròu ba.
Hôm nay trời rất lạnh, chúng mình đi ăn thịt cừu nhúng nhé.
Yòng qīngshuǐ bǎ bēizi shuàn yíxià.
Dùng nước sạch tráng sơ qua cái cốc.
Nǐ bié shuàn wǒ le, wǒ cái bù xìn ne.
Cậu đừng có chơi xỏ tôi, tôi không tin đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把肉片等放在沸水或火锅里稍微烫一下就吃;用清水淘洗;戏弄、开玩笑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + nước/nước rửa + 涮 + tân ngữ
súc, tráng sạch vật gì bằng nước. VD: 用开水涮一下碗。– Dùng nước sôi tráng qua bát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
