Chuyển đến nội dung
深圳

Shēnzhèn

Hán Việt: THÂM QUYẾN

Danh từ riêng

HSK3

1Danh từ riêng

  1. Thâm Quyến

Ví dụ

  1. 我们是从深圳坐火车来的。

    Wǒmen shì cóng Shēnzhèn zuò huǒchē lái de.Chúng tôi đi tàu hoả từ Thâm Quyến sang.

  2. 深圳是一座年轻而充满活力的城市。

    Shēnzhèn shì yí zuò niánqīng ér chōngmǎn huólì de chéngshì.Thâm Quyến là một thành phố trẻ trung và tràn đầy sức sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深圳大学 Shēnzhèn DàxuéĐại học Thâm Quyến
  • 去深圳 qù Shēnzhènđi Thâm Quyến
  • 深圳特区 Shēnzhèn Tèqūđặc khu Thâm Quyến
  • 深圳速度 Shēnzhèn sùdùtốc độ Thâm Quyến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国广东省的一个副省级市、经济特区。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/去/从 + 深圳

Dùng làm danh từ chỉ địa điểm, kết hợp với các giới từ chỉ phương hướng, nơi chốn. VD: 他打算去深圳发展。– Anh ấy dự định đến Thâm Quyến phát triển sự nghiệp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

深
圳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1