Chuyển đến nội dung
漓

lí

Từ điển chưa có mục “漓”. Pinyin tham khảo: lí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我们乘船游览了漓江。

    Wǒmen chéngchuán yóulǎn le Líjiāng.

    Chúng tôi đã đi thuyền tham quan sông Ly.

    Từ mục 乘船

  2. 这篇散文文字优美,酣畅淋漓。

    Zhè piān sǎnwén wénzì yōuměi, hānchàng línlí.

    Bài tản văn này câu chữ trau chuốt, trôi chảy mượt mà.

    Từ mục 酣畅

  3. 漓江上的鱼鹰捕鱼表演吸引了许多游客。

    Lí Jiāng shàng de yúyīng bǔyú biǎoyǎn xīyǐn le xǔduō yóukè.

    Màn biểu diễn chim còng cộc bắt cá trên sông Ly Đang thu hút rất nhiều du khách.

    Từ mục 鱼鹰

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

漓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1