Từ điển chưa có mục “漓”. Pinyin tham khảo: lí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen chéngchuán yóulǎn le Líjiāng.
Chúng tôi đã đi thuyền tham quan sông Ly.
Từ mục 乘船
Zhè piān sǎnwén wénzì yōuměi, hānchàng línlí.
Bài tản văn này câu chữ trau chuốt, trôi chảy mượt mà.
Từ mục 酣畅
Lí Jiāng shàng de yúyīng bǔyú biǎoyǎn xīyǐn le xǔduō yóukè.
Màn biểu diễn chim còng cộc bắt cá trên sông Ly Đang thu hút rất nhiều du khách.
Từ mục 鱼鹰
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
