Chuyển đến nội dung
漩涡漩渦

xuánwō

Hán Việt: TUYỀN OA

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. xoáy nước
  2. vòng xoáy (nghĩa đen lẫn bóng)

Ví dụ

  1. 水面上出现了一个巨大的漩涡。

    Shuǐmiàn shang chūxiàn le yí gè jùdà de xuánwō.Trên mặt nước xuất hiện một xoáy nước khổng lồ.

  2. 小船被卷入了急流的漩涡中。

    Xiǎochuán bèi juǎnrù le jílīu de xuánwō zhōng.Chiếc thuyền nhỏ bị cuốn vào vòng xoáy của dòng nước xiết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巨大的漩涡 jùdà de xuánwōxoáy nước khổng lồ
  • 卷入漩涡 juǎnrù xuánwōbị cuốn vào vòng xoáy
  • 舆论漩涡 yúlùn xuánwōvòng xoáy dư luận
  • 陷入漩涡 xiànrù xuánwōrơi vào vòng xoáy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水流遇低洼处所成的旋流;比喻使人陷溺其中的复杂危险境地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

卷入 + ……的漩涡

Bị cuốn vào vòng xoáy (tranh chấp, mâu thuẫn, khủng hoảng...). VD: 他被卷入了利益漩涡。– Anh ấy bị cuốn vào vòng xoáy lợi ích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

漩
涡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1