1Động từ
- cứu (đốt ngải cứu trên huyệt để chữa bệnh)
- châm cứu
Ví dụ
Yīshēng gěi tā zhēnjiǔ zhìliáo yāotòng.
Bác sĩ châm cứu chữa đau lưng cho cô ấy.
Zhōngyī de jiǔfǎ yǒu hěn jiǔ de lìshǐ.
Thuật cứu trong y học cổ truyền Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.
Àijiǔ duì xūhán tǐzhì hěn yǒu hǎochù.
Cứu ngải rất có lợi cho người có thể chất hư hàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中医用燃烧的艾绒熏灼人体穴位以治病的方法。
Ghi chú: Bộ Hỏa (火, lửa) ở dưới, chữ Cửu (久) ở trên; phép cứu dùng lửa hơ lâu trên huyệt vị.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 针灸/艾灸
thực hiện châm cứu/cứu ngải để trị bệnh. VD: 他每周都去做一次针灸。– Mỗi tuần anh ấy đều đi châm cứu một lần.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “灸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
