Từ điển chưa có mục “炽”. Pinyin tham khảo: chì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chuántǒng de báichìdēng zhǔyào yīkào wū zhì dēngsī fāguāng.Đèn sợi đốt truyền thống chủ yếu dựa vào dây tóc bằng vonfram để phát sáng.
Từ mục 灯丝
Àidíshēng fāmíng le shíyòng de báichì dēngpào, gěi shìjiè dàilái le guāngmíng.Edison đã phát minh ra bóng đèn sợi đốt thực dụng, mang lại ánh sáng cho thế giới.
Từ mục 爱迪生
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
