1Danh từ
- chân đèn cầy
- chân nến
Ví dụ
Tā bǎ diǎnrán de làzhú chā zài tóng zhútái shang.
Cô ấy cắm cây nến đã thắp sáng lên chiếc chân nến bằng đồng.
Cānzhuō zhōngyāng bǎifàng zhe yí gè jīngměi de yínzhì zhútái.
Ở giữa bàn ăn đặt một chiếc chân nến bằng bạc tinh xảo.
Tíngdiàn le, tā mōhēi zhǎochū le jiù zhútái.
Mất điện rồi, anh ấy lần mò trong bóng tối tìm ra chiếc chân nến cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
插蜡烛用的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 烛台 + 上 + động từ
Diễn tả hành động thực hiện trên chân nến. VD: 在烛台上插蜡烛。– Cắm nến lên chân nến.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
