1Danh từ
- bò bảy tuổi
- bò có môi vàng (từ cổ)
Ví dụ
Gǔdài chēng qī suì de dà niú wéi "rún".
Thời cổ gọi con bò lớn bảy tuổi là "thuần".
Gǔshū zhōng jìzǎi cǐ dì yǒu rún niú.
Sách cổ ghi chép nơi đây có giống bò thuần.
"Shījīng" zhōng yǒu guānyú "rún" de wénzì miáoxiě.
Trong Kinh Thi có miêu tả bằng chữ về loài bò bảy tuổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
- 犉牛 rúnniúbò bảy tuổi (hoặc bò môi vàng)
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代指七岁的牛,也指黄色嘴唇的牛。
Ghi chú: Từ cổ, hiếm gặp trong tiếng Hán hiện đại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
犉 (danh từ cổ)
chữ Hán cổ dùng trong văn ngôn chỉ trâu/bò sống bảy năm hoặc bò có môi vàng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
