Chuyển đến nội dung
犰狳

qiúyú

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con tatus
  2. con cừu dư (động vật có mai cứng, thuộc bộ Thú thiếu răng)

Ví dụ

  1. 犰狳遇到危险时会把身体缩成一个球。

    Qiúyú yù dào wēixiǎn shí huì bǎ shēntǐ suō chéng yí gè qiú.Tatus khi gặp nguy hiểm sẽ cuộn tròn cơ thể lại thành một quả cầu.

  2. 这种犰狳主要生活在美洲大陆。

    Zhè zhǒng qiúyú zhǔyào shēnghuó zài Měizhōu dàlù.Loài tatus này chủ yếu sống ở lục địa châu Mỹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 九带犰狳 jiǔdài qiúyútatus chín đai
  • 一只犰狳 yī zhī qiúyúmột con tatus
  • 犰狳外壳 qiúyú wàikélớp mai cứng của tatus

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,全身覆有硬甲,穴居,多产于美洲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 + 犰狳

Lượng từ dùng cho con tatus thường là 只 (zhī). VD: 一只小犰狳 – một con tatus nhỏ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

犰
狳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1