Chuyển đến nội dung
狒狒

fèifèi

Hán Việt: PHÍ PHÍ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. khỉ đầu chó

Ví dụ

  1. 动物园里有一群狒狒。

    Dòngwùyuán lǐ yǒu yì qún fèifèi.

    Trong sở thú có một đàn khỉ đầu chó.

  2. 狒狒属于灵长类动物。

    Fèifèi shǔyú língzhǎnglèi dòngwù.

    Khỉ đầu chó thuộc loài linh trưởng.

  3. 狒狒通常生活在非洲的大草原上。

    Fèifèi tōngcháng shēnghuó zài Fēizhōu de dà cǎoyuán shang.

    Khỉ đầu chó thường sống ở các thảo nguyên châu Phi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群狒狒 yì qún fèifèimột đàn khỉ đầu chó
  • 成年狒狒 chéngnián fèifèikhỉ đầu chó trưởng thành
  • 雄性狒狒 xióngxìng fèifèikhỉ đầu chó đực
  • 狒狒群 fèifèiqúnbầy khỉ đầu chó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,猴类,脸像狗,常群居。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一群 + 狒狒

Lượng từ dùng cho đàn khỉ đầu chó. VD: 一群狒狒在树下休息。– Một đàn khỉ đầu chó đang nghỉ ngơi dưới gốc cây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狒
狒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1