1Danh từ
- khỉ đuôi sóc
- vượn狨 (loài khỉ nhỏ thuộc họ Callitrichidae)
Ví dụ
Jīnsīróng shì yì zhǒng fēicháng xīyǒu de xiǎoxíng língzhǎnglèi dòngwù.
Khỉ đuôi sóc sư tử lông vàng là một loài linh trưởng nhỏ rất quý hiếm.
Zhè zhǒng róng shēnghuó zài rèdài yǔlín de shùguāncéng zhōng.
Loài khỉ đuôi sóc này sống trong tầng tán lá của rừng mưa nhiệt đới.
Róng de wàixíng xiǎoqiǎo, jiàoshēng jiānruì.
Khỉ đuôi sóc có ngoại hình nhỏ nhắn, tiếng kêu the thé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物的一类,体型小,尾巴长,毛密而软,生活在美洲热带森林中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 狨
lượng từ '只' đi kèm với các loài linh trưởng nhỏ như khỉ đuôi sóc. VD: 树上有一只狨。– Trên cây có một con khỉ đuôi sóc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
