1Danh từ
- con khỉ (thường dùng trong văn học hoặc khẩu ngữ)
Ví dụ
Shù dǎo húsūn sàn, gōngsī pòchǎn hòu yuángōngmen gèzì zhǎo le xīn gōngzuò.
Cây đổ khỉ tan, sau khi công ty phá sản các nhân viên ai nấy đều tìm việc mới.
Dòngwùyuán lǐ de zhè zhī xiǎo húsūn fēicháng jīling.
Chú khỉ nhỏ này trong vườn thú rất lanh lợi.
Tā xiàng gè húsūn yíyàng shàngcuānxiàtiào.
Nó nhảy nhót loi nhoi y hệt một con khỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
猴子的别称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像……的猢狲
So sánh tính cách nghịch ngợm, hiếu động như khỉ. VD: 他就像个好动的猢狲。– Cậu ấy như một con khỉ hiếu động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
