Chuyển đến nội dung
猥亵猥褻

wěixiè

1Động từ

  1. dâm ô
  2. quấy rối tình dục (thường có hành vi đụng chạm bỉ ổi)

Ví dụ

  1. 嫌疑人因涉嫌在地铁里猥亵女性被警方逮捕。

    Xiányírén yīn shèxián zài dìtiě lǐ wěixiè nǚxìng bèi jǐngfāng dàibǔ.

    Nghi phạm đã bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ có hành vi sàm sỡ phụ nữ trên tàu điện ngầm.

  2. 法律严厉打击任何形式的猥亵儿童犯罪。

    Fǎlǜ yánlì dǎjī rènshì xíngshì de wěixiè értóng fànzuì.

    Pháp luật trừng phạt nghiêm khắc mọi hình thức tội phạm xâm hại dâm ô trẻ em.

  3. 受害者勇敢站出来揭露了被猥亵的经历。

    Shòuhàizhě yǒnggǎn zhàn chūlái jiēlù le bèi wěixiè de jīnglì.

    Nạn nhân đã dũng cảm đứng ra vạch trần trải nghiệm bị quấy rối tình dục.

2Tính từ

  1. tục tĩu
  2. dâm tiện
  3. nhảm nhí bỉ ổi (lời nói, cử chỉ)

Ví dụ

  1. 他说话粗俗,动作十分猥亵。

    Tā shuōhuà cūsú, dòngzuò shífēn wěixiè.

    Lời nói của anh ta thô tục, động tác vô cùng bỉ ổi.

  2. 网络上禁止传播猥亵、低俗的图片和视频。

    Wǎngluò shang jìnzhǐ chuánbō wěixiè, dīsú de túpiàn hé shìpín.

    Nghiêm cấm lan truyền hình ảnh và video tục tĩu, đồi trụy trên mạng internet.

  3. 他的猥亵笑容让人感到很不舒服。

    Tā de wěixiè xiàoróng ràng rén gǎndào hěn bù shūfu.

    Nụ cười dâm ô của hắn khiến người ta cảm thấy rất khó chịu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 猥亵儿童 wěixiè értóngdâm ô trẻ em
  • 涉嫌猥亵 shèxián wěixiètình nghi dâm ô
  • 猥亵行为 wěixiè xíngwéihành vi quấy rối dâm ô
  • 语言猥亵 yǔyán wěixièlời lẽ tục tĩu bỉ ổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做下流的动作,多指强迫或诱骗他人接受不正当的性行为;也可指(言语、举动)下流无耻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涉嫌 + 猥亵 (+ 对象)

nghi ngờ có hành vi quấy rối, dâm ô đối tượng nào đó (thuật ngữ pháp lý). VD: 他涉嫌猥亵妇女被拘留。– Anh ta bị tạm giam vì nghi ngờ quấy rối phụ nữ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猥
亵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1