1Động từ
- dâm ô
- quấy rối tình dục (thường có hành vi đụng chạm bỉ ổi)
Ví dụ
Xiányírén yīn shèxián zài dìtiě lǐ wěixiè nǚxìng bèi jǐngfāng dàibǔ.
Nghi phạm đã bị cảnh sát bắt giữ vì nghi ngờ có hành vi sàm sỡ phụ nữ trên tàu điện ngầm.
Fǎlǜ yánlì dǎjī rènshì xíngshì de wěixiè értóng fànzuì.
Pháp luật trừng phạt nghiêm khắc mọi hình thức tội phạm xâm hại dâm ô trẻ em.
Shòuhàizhě yǒnggǎn zhàn chūlái jiēlù le bèi wěixiè de jīnglì.
Nạn nhân đã dũng cảm đứng ra vạch trần trải nghiệm bị quấy rối tình dục.
2Tính từ
- tục tĩu
- dâm tiện
- nhảm nhí bỉ ổi (lời nói, cử chỉ)
Ví dụ
Tā shuōhuà cūsú, dòngzuò shífēn wěixiè.
Lời nói của anh ta thô tục, động tác vô cùng bỉ ổi.
Wǎngluò shang jìnzhǐ chuánbō wěixiè, dīsú de túpiàn hé shìpín.
Nghiêm cấm lan truyền hình ảnh và video tục tĩu, đồi trụy trên mạng internet.
Tā de wěixiè xiàoróng ràng rén gǎndào hěn bù shūfu.
Nụ cười dâm ô của hắn khiến người ta cảm thấy rất khó chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做下流的动作,多指强迫或诱骗他人接受不正当的性行为;也可指(言语、举动)下流无耻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涉嫌 + 猥亵 (+ 对象)
nghi ngờ có hành vi quấy rối, dâm ô đối tượng nào đó (thuật ngữ pháp lý). VD: 他涉嫌猥亵妇女被拘留。– Anh ta bị tạm giam vì nghi ngờ quấy rối phụ nữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
