1Danh từ
- chó săn lông xù
- chó spaniel
Ví dụ
Lièrén dài zhe yì zhī lièhuáng qù dǎliè.
Người thợ săn dắt theo một con chó săn lông xù đi săn.
Huáng shì yì zhǒng xiùjué língmǐn de lièquǎn.
Chó săn lông xù là một giống chó săn có khứu giác nhạy bén.
Zhè zhǒng huángquǎn xìngqíng wēnshùn, duì zhǔrén hěn zhōngchéng.
Giống chó săn lông xù này tính tình hiền lành, rất trung thành với chủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
- 猎獚 lièhuángchó săn lông xù
- 獚犬 huángquǎnloài chó săn lông xù
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种毛发长而卷曲、擅长搜寻猎物的猎犬(也称猎獚、西班牙猎犬)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 獚/猎獚
Dùng lượng từ 只 cho con chó săn lông xù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
