1Động từ
- hiện nguyên hình
- lộ rõ bộ mặt thật
Ví dụ
Piànzi de huǎngyán bèi jiēchuān, zhōngyú xiànxíng le.
Lời nói dối của kẻ lừa đảo bị vạch trần, cuối cùng cũng lộ nguyên hình.
Zài shìshí miànqián, wěijūnzǐ bùdébù xiànxíng.
Trước sự thật, kẻ ngụy quân tử buộc phải lộ bộ mặt thật.
Chuánshuō yāoguai zài yángguāng xià huì xiànxíng.
Truyền thuyết kể rằng yêu quái sẽ hiện nguyên hình dưới ánh mặt trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
显露本来面目或原形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
让/使 + đối tượng + 现形
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó lộ rõ chân tướng/nguyên hình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
