1Danh từ
- đồi mồi (loài rùa biển)
- chất sừng đồi mồi (dùng làm đồ thủ công mỹ nghệ)
Ví dụ
Dàimào shì shòu guójiā bǎohù de bīnwēi hǎiyáng dòngwù.
Đồi mồi là loài động vật biển có nguy cơ tuyệt chủng được nhà nước bảo vệ.
Zhè fù yǎnjìng shì yòng fǎng dàimào cáiliào zuò chéng de.
Gọng kính này được làm bằng vật liệu giả đồi mồi.
Dàimào de huāwén fēicháng měilì, cháng bèi zhì chéng shìpǐn.
Hoa văn của đồi mồi rất đẹp, thường được chế tác thành đồ trang sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海龟科的一种爬行动物,壳质地坚韧且有黄褐色相间的斑纹,可作工艺品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 玳瑁 + 制作/做成
dùng mai đồi mồi làm thành đồ vật. VD: 用玳瑁制作的发夹。– Chiếc kẹp tóc làm bằng đồi mồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
