1Danh từ
- hổ phách (nhựa cây hóa thạch)
Ví dụ
Zhè kuài hǔpò lǐ bāoguǒzhe yī zhī yuǎngǔ kūnchóng.
Bên trong khối hổ phách này có chứa một con côn trùng thời tiền sử.
Tā bózishang dàizhe yī tiáo zhēnguì de hǔpò xiàngliàn.
Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền hổ phách quý giá.
Hǔpò zài yángguāng xià sànfāzhe jīnhuángsè de guāngmáng.
Hổ phách tỏa ra ánh sáng màu vàng óng dưới ánh mặt trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代松柏等植物的树脂埋藏在地下石化而成的半透明化石,多呈黄褐色,可作装饰品或药用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
琥珀色 + 的 + danh từ
miêu tả màu sắc vàng nâu óng ả như hổ phách. VD: 琥珀色的眼睛 – đôi mắt màu hổ phách.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
