Chuyển đến nội dung
畸形

jīxíng

Hán Việt: CƠ HÌNH

HSK7–9

1Tính từ

  1. dị tật
  2. dị dạng (cơ thể)
  3. lệch lạc
  4. bất bình thường
  5. què quặt (sự phát triển)

Ví dụ

  1. 严重的辐射可能导致胎儿畸形。

    Yánzhòng de fúshè kěnéng dǎozhì tāi'ér jīxíng.

    Bức xạ nghiêm trọng có thể dẫn đến dị tật thai nhi.

  2. 过度依赖某种产业会导致经济畸形发展。

    Guòdù yīlài mǒu zhǒng chǎnyè huì dǎozhì jīngjì jīxíng fāzhǎn.

    Phụ thuộc quá mức vào một ngành nào đó sẽ dẫn tới việc kinh tế phát triển lệch lạc.

  3. 扭曲的审美观会导致青少年产生畸形的心理。

    Niǔqū de shěnměiguān huì dǎozhì qīngshàonián chǎnshēng jīxíng de xīnlǐ.

    Quan niệm thẩm mỹ lệch lạc sẽ khiến thanh thiếu niên nảy sinh tâm lý bất bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 畸形发展 jīxíng fāzhǎnphát triển lệch lạc
  • 严重畸形 yánzhòng jīxíngdị tật nghiêm trọng
  • 心理畸形 xīnlǐ jīxíngtâm lý bất thường
  • 胎儿畸形 tāi'ér jīxíngthai nhi dị tật
  • 畸形审美 jīxíng shěnměithị hiếu thẩm mỹ lệch lạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

1. 生物体某部分发育不正常;2. 比喻事物发展不正常,偏于某一方面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

畸形 + 地 + động từ

làm gì đó theo một hướng méo mó, không cân đối. VD: 畸形地发展 (phát triển một cách lệch lạc).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

畸
形

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1