1Tính từ
- dị tật
- dị dạng (cơ thể)
- lệch lạc
- bất bình thường
- què quặt (sự phát triển)
Ví dụ
Yánzhòng de fúshè kěnéng dǎozhì tāi'ér jīxíng.
Bức xạ nghiêm trọng có thể dẫn đến dị tật thai nhi.
Guòdù yīlài mǒu zhǒng chǎnyè huì dǎozhì jīngjì jīxíng fāzhǎn.
Phụ thuộc quá mức vào một ngành nào đó sẽ dẫn tới việc kinh tế phát triển lệch lạc.
Niǔqū de shěnměiguān huì dǎozhì qīngshàonián chǎnshēng jīxíng de xīnlǐ.
Quan niệm thẩm mỹ lệch lạc sẽ khiến thanh thiếu niên nảy sinh tâm lý bất bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
1. 生物体某部分发育不正常;2. 比喻事物发展不正常,偏于某一方面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
畸形 + 地 + động từ
làm gì đó theo một hướng méo mó, không cân đối. VD: 畸形地发展 (phát triển một cách lệch lạc).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
