Chuyển đến nội dung
疟蚊瘧蚊

nüèwén

Hán Việt: NGƯỢC VĂN

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. muỗi sốt rét
  2. muỗi Anopheles (muỗi đòn xóc)

Ví dụ

  1. 疟蚊叮咬人体后会传播疟疾。

    Nüèwén dīngyǎo réntǐ hòu huì chuánbō nüèjí.Muỗi sốt rét sau khi đốt người sẽ truyền bệnh sốt rét.

  2. 在湿热的热带雨林中,疟蚊非常多。

    Zài shīrè de rèdài yǔlín zhōng, nüèwén fēicháng duō.Trong rừng mưa nhiệt đới nóng ẩm, muỗi sốt rét rất nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消灭疟蚊 xiāomiè nüèwéntiêu diệt muỗi sốt rét
  • 疟蚊叮咬 nüèwén dīngyǎomuỗi sốt rét đốt
  • 防治疟蚊 fángzhì nüèwénphòng chống muỗi sốt rét
  • 疟蚊幼虫 nüèwén yòuchóngbọ gậy muỗi sốt rét

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能传播疟疾的蚊子,即按蚊。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 疟蚊 + 叮咬

Bị muỗi sốt rét đốt/chích. VD: 小心别被疟蚊叮咬。– Cẩn thận kẻo bị muỗi sốt rét đốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

疟
蚊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1