1Danh từ
- cước (chứng sưng tấy do lạnh)
Ví dụ
Dōngtiān tiānqì hánlěng, róngyì shēng zhú.
Mùa đông thời tiết lạnh giá, rất dễ bị cước.
Tā de shǒu shang zhǎng mǎn le dòngchuāng, yīshū shang chēng wéi 'zhú'.
Tay anh ấy mọc đầy vết cước, sách y học gọi là 'trúc'.
Túmǒ yàogāo kěyǐ yùfáng shēng zhú.
Bôi thuốc mỡ có thể phòng ngừa chứng cước.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
冻疮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生 + 瘃
Chỉ tình trạng phát bệnh cước do thời tiết giá rét. VD: 严冬易生瘃 – Mùa đông khắc nghiệt dễ bị cước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
