Chuyển đến nội dung
瘃

zhú

Hán Việt: TRÚC

HSK6

1Danh từ

  1. cước (chứng sưng tấy do lạnh)

Ví dụ

  1. 冬天天气寒冷,容易生瘃。

    Dōngtiān tiānqì hánlěng, róngyì shēng zhú.

    Mùa đông thời tiết lạnh giá, rất dễ bị cước.

  2. 他的手上长满了冻疮,医书上称为“瘃”。

    Tā de shǒu shang zhǎng mǎn le dòngchuāng, yīshū shang chēng wéi 'zhú'.

    Tay anh ấy mọc đầy vết cước, sách y học gọi là 'trúc'.

  3. 涂抹药膏可以预防生瘃。

    Túmǒ yàogāo kěyǐ yùfáng shēng zhú.

    Bôi thuốc mỡ có thể phòng ngừa chứng cước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生瘃 shēng zhúbị cước/phát cước
  • 冻瘃 dòngzhúchứng cước do lạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

冻疮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生 + 瘃

Chỉ tình trạng phát bệnh cước do thời tiết giá rét. VD: 严冬易生瘃 – Mùa đông khắc nghiệt dễ bị cước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瘃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1