1Danh từ
- lỗ rò (y học)
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā zuò gānglòu shǒushù.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên làm phẫu thuật rò hậu môn.
Shāngkǒu méiyǒu zhǎnghǎo, xíngchéng le lòuguǎn.
Vết thương chưa lành hẳn, đã tạo thành đường rò.
Zhè zhǒng chánglòu xūyào hěn cháng shíjiān cái néng yùhé.
Loại rò ruột này cần thời gian rất dài mới có thể lành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体组织因病变溃烂而形成的管道状孔道,不易愈合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形成 / 患有 + 瘘
Dùng trong y học chỉ việc hình thành hoặc mắc bệnh rò.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “瘘” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
