Chuyển đến nội dung
瘸

qué

Hán Việt: KHIÊU

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. què
  2. khập khiễng

Ví dụ

  1. 他的左腿摔伤后有点瘸。

    Tā de zuǒtuǐ shuāishāng hòu yǒudiǎnr qué.Chân trái của anh ấy bị ngã đau nên đi hơi khập khiễng.

  2. 小狗的一条后腿瘸了,走路一拐一拐的。

    Xiǎogǒu de yī tiáo hòutuǐ qué le, zǒulù yīguǎiyīguǎi de.Một chân sau của chú chó con bị què, đi lại cà nhắc từng bước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 瘸腿 qué tuǐchân thọt, chân què
  • 瘸子 quézingười què
  • 一瘸一拐 yīquéyīguǎikhập khiễng, cà nhắc
  • 腿瘸了 tuǐ qué lechân bị què rồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

腿或脚有毛病,走起路来一摇一摆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一瘸一拐 + 地 + động từ

Miêu tả dáng đi khập khiễng, cà nhắc từng bước. VD: 他一瘸一拐地走过来。– Anh ấy đi khập khiễng bước lại đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瘸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1