1Danh từ
- linh dương gazelle
- linh dương mắt lồi
Ví dụ
Yī zhī dènglíng zhèngzài cǎoyuán shang fēikuài de bēnpǎo.
Một con linh dương đang chạy rất nhanh trên thảo nguyên.
Dènglíng shì lièbào zhǔyào de bǔshí duìxiàng zhī yī.
Linh dương là một trong những con mồi săn chính của báo săn.
Cǎoyuán shang de dènglíng qún jǐngtì de zhùshì zhe sìzhōu.
Đàn linh dương trên thảo nguyên cảnh giác nhìn xung quanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种善于奔跑跳跃的体型较轻巧的羚羊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一群 + 瞪羚
Cụm từ chỉ một bầy linh dương. VD: 一群瞪羚在河边喝水。– Một đàn linh dương đang uống nước bên bờ sông.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
