Chuyển đến nội dung
矾礬

fán

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. phèn (hóa học)

Ví dụ

  1. 明矾常用于净化浑浊的水。

    Míngfán cháng yòng yú jìnghuà húnzhuó de shuǐ.Phèn chua thường được dùng để làm sạch nước đục.

  2. 这种工艺需要加入适量的矾。

    Zhè zhǒng gōngyì xūyào jiārù shìliàng de fán.Quy trình này cần thêm vào một lượng phèn vừa phải.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 明矾 míngfánphèn chua
  • 绿矾 lǜfánphèn xanh (sắt sunfat)
  • 胆矾 dǎnfánphèn xanh đồng (đồng sunfat)
  • 矾土 fántǔđất quặng bô-xít

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些金属硫酸盐水合物的通称,通常呈晶体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 矾 + động từ

Chỉ việc sử dụng phèn cho một mục đích xử lý hóa học hoặc kỹ thuật. VD: 用明矾净水。– Dùng phèn chua để lắng lọc nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

矾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “矾” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1