1Danh từ
- selen (nguyên tố hóa học phi kim, ký hiệu Se)
Ví dụ
Dàsuàn zhōng hányǒu fēngfù de xī yuánsù.
Trong tỏi có chứa hàm lượng nguyên tố selen phong phú.
Réntǐ xūyào shèrù shìliàng de xī lái zēngqiáng miǎnyìlì.
Cơ thể con người cần nạp lượng selen vừa đủ để tăng cường khả năng miễn dịch.
Zhè zhǒng dàmǐ shì fùxī dàmǐ, yíngyǎng jiàzhí hěn gāo.
Loại gạo này là gạo giàu selen, giá trị dinh dưỡng rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种非金属元素,符号Se,人体必需的微量元素之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富 + 硒 + danh từ
giàu selen, hàm lượng selen cao. VD: 富硒茶叶 – trà giàu selen.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
