1Danh từ
- lô cốt
- công sự phòng ngự bằng bê tông cốt thép hoặc gạch đá
Ví dụ
Dírén lìyòng jiāngù de diāobǎo zǔdǎng wǒ jūn qiánjìn.
Quân địch lợi dụng lô cốt kiên cố để chặn đường tiến quân của ta.
Zhànshìmen yǒnggǎn de zhàhuǐ le nà ge àncáng de diāobǎo.
Các chiến sĩ đã dũng cảm phá hủy chiếc lô cốt ngầm đó.
Shānpō shang sǒnglì zhe yí zuò fèiqì de diāobǎo.
Trên sườn núi sừng sững một chiếc lô cốt bỏ hoang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军事上防守用的坚固建筑物,多用砖、石、钢筋混凝土等建成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
攻克/炸毁 + 碉堡
Cụm động tân thông dụng chỉ việc phá huỷ hoặc chiếm lĩnh lô cốt trong chiến đấu. VD: 战士们炸毁了敌人的碉堡。– Các chiến sĩ đã phá huỷ lô cốt của quân địch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
