1Động từ
- cúng tế
- tế bái
- tưởng niệm
Ví dụ
Qīngmíngjié rénmen qù lièshì língyuán jìdiàn xiānliè.
Tết Thanh minh mọi người đến nghĩa trang liệt sĩ để tế viếng các bậc tiền liệt.
Tā láidào mù qián, shēnshēn de jìdiàn shìqù de mǔqīn.
Anh ấy đến trước bia mộ, thành kính tế viếng người mẹ đã khuất.
Měi féng jìrì, yì jiā rén dōuhuì zhǔnbèi jìpǐn jìdiàn zǔxiān.
Cứ mỗi dịp ngày giỗ, cả gia đình lại chuẩn bị đồ cúng để tế bái tổ tiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为死者举行仪式,表示追念。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祭奠 + người đã khuất / đối tượng
tế bái, viếng hoặc tưởng nhớ người đã qua đời. VD: 我们一同前去祭奠老师。– Chúng tôi cùng nhau đến viếng thầy giáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
