1Danh từ
- cỏ lồng vực
- cỏ bại
Ví dụ
Tián lǐ de bàicǎo zhǎng de bǐ dàozi hái kuài.
Cỏ lồng vực trong ruộng mọc còn nhanh hơn cả lúa.
Nóngmín zhèngzài dàotián lǐ bá bài.
Bác nông dân đang nhổ cỏ lồng vực trong ruộng lúa.
Zhè zhǒng chúcǎojì néng yǒuxiào qīngchú bàicǎo.
Loại thuốc trừ cỏ này có thể diệt trừ cỏ lồng vực một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年生草本植物,长在水田里或湿地上,形状像稻,是稻田的害草。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拔 + 稗
động từ đi kèm danh từ chỉ hành động nhổ cỏ lồng vực. VD: 下田拔稗。– Xuống ruộng nhổ cỏ lồng vực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
