1Danh từ
- bông (lúa, ngô...)
- chùm hoa dạng bông
- tua
- núm tua rua (trang trí)
Ví dụ
Qiūtiān dào le, màisuì dōu chéndiāndiān de dīxià le tóu.
Mùa thu đến rồi, những bông lúa mạch đều trĩu hạt cúi đầu xuống.
Wēifēng chuīguò, jīnhuáng de dàosuì fànqǐ bōlàng.
Gió nhẹ thổi qua, những bông lúa vàng óng dập dờn như sóng.
Zhèlǐ de yùmǐ zhǎngshì hěn hǎo, suìzi fēicháng dà.
Ngô ở đây phát triển rất tốt, bắp ngô rất to.
Tā zài jiànbǐng shang jì le yì tiáo hóngsè de jiànsuì.
Cô ấy buộc một dải tua rua màu đỏ trên chuôi kiếm.
Chuānglián xiàbian guà zhe piàoliang de liúsūsuì.
Phía dưới rèm cửa treo những núm tua rua rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谷类植物的花或果实聚生在茎顶端的部分;也指用丝线、棉线等做成的穗状饰物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一穗 + 苞米/玉米
Dùng như lượng từ chỉ một bắp/bông hạt. VD: 掰了一穗苞米 – bẻ một bắp ngô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
