1Danh từ
- rổ
- sọt
- thúng (làm bằng tre, nứa, liễu...)
Ví dụ
Guǒnóngmen zhèng mángzhe bǎ píngguǒ zhuāng jìn kuāng lǐ.
Những người trồng táo đang bận rộn xếp táo vào sọt.
Tā tiāo zhe yì kuāng xīnxiān shūcài qù jíshì mài.
Anh ấy gánh một thúng rau tươi ra chợ bán.
Zhúkuāng biān de fēicháng jiēshi nàiyòng.
Rổ tre được đan rất chắc chắn và bền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用竹条、荆条等编制的盛物器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 筐 + danh từ
筐 có thể đóng vai trò làm lượng từ chứa đồ vật (một rổ..., một sọt...). VD: 一筐鸡蛋 – một rổ trứng gà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
