Chuyển đến nội dung
箸

zhù

Hán Việt: TRỢ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 双、根

1Danh từ

  1. đũa (từ cổ, văn ngôn)

Ví dụ

  1. 古人把筷子称为“箸”。

    Gǔrén bǎ kuàizi chēng wéi 'zhù'.Người xưa gọi đũa là 'trợ'.

  2. 宴席上摆着银箸和瓷碗。

    Yànxí shang bǎizhe yínzhù hé cíwǎn.Trên bàn tiệc bày đũa bạc và bát sứ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玉箸 yùzhùđũa ngọc
  • 停箸 tíng zhùdừng đũa
  • 举箸 jǔ zhùcầm đũa/gắp thức ăn
  • 象箸 xiàngzhùđũa ngà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

筷子(多用于书面语或文言)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

停/举 + 箸

Động từ kết hợp với 箸 để chỉ hành động gắp hoặc ngừng ăn trong văn phong trang trọng/cổ kính. VD: 举箸品尝 – Cầm đũa nếm thử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

箸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1