Chuyển đến nội dung
篡改

cuàngǎi

Hán Việt: SOÁN CẢI

Động từ

1Động từ

  1. xuyên tạc
  2. sửa trộm
  3. bóp méo (lịch sử, nội dung, văn bản)

Ví dụ

  1. 历史真相不容随意篡改。

    Lìshǐ zhēnxiàng bùróng suíyì cuàngǎi.Chân tướng lịch sử không cho phép tùy tiện xuyên tạc.

  2. 他悄悄篡改了合同中的条款。

    Tā qiāoqiāo cuàngǎi le hétong zhōng de tiáokuǎn.Anh ta đã lén sửa đổi các điều khoản trong hợp đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 篡改历史 cuàngǎi lìshǐxuyên tạc lịch sử
  • 篡改事实 cuàngǎi shìshíbóp méo sự thật
  • 篡改数据 cuàngǎi shùjùsửa đổi giả mạo số liệu
  • 蓄意篡改 xùyì cuàngǎicố ý xuyên tạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用作伪的手段改动或曲解(经典、理论、政策、历史等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不容/随意 + 篡改 + 历史/事实

Thường đi với các từ phủ định như 不容 (không dung thứ, không cho phép) để nhấn mạnh sự bất khả xâm phạm của sự thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

篡
改

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1