1Động từ
- lải nhải
- cằn nhằn
- nói dông dài
Ví dụ
Mǔqīn zài diànhuà lǐ yòu xùdao qǐ zhè jiàn xiǎoshì.
Mẹ lại lải nhải chuyện nhỏ nhặt này qua điện thoại.
Nǐ bié zǒng zài zhèr xùdao le, ràng rén xīnfán.
Cậu đừng suốt ngày lải nhải ở đây nữa, làm người ta bực mình.
Lǎorén niánjì dà le, shuōhuà nánmiǎn yǒuxiē xùdao.
Người già tuổi tác đã cao, nói chuyện khó tránh khỏi có chút dông dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
翻来覆去地说;唠叨。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
絮絮叨叨 + 地 + động từ
Thường dùng ở dạng láy AABB làm trạng ngữ để miêu tả hành động nói năng lải nhải, liên tục. VD: 她嘴里絮絮叨叨地念叨着。– Miệng cô ấy lẩm bẩm lải nhải mãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
