Chuyển đến nội dung
绺綹

liǔ

Hán Việt: LIỄU

1Lượng từ

  1. túm
  2. tép
  3. lọn (tóc, râu, sợi chỉ)

Ví dụ

  1. 她额前垂着一绺乌黑的秀发。

    Tā éqián chuí zhe yì liǔ wūhēi de xiùfà.

    Trước trán cô ấy buông lơi một lọn tóc đen nhánh.

  2. 老爷爷捋了捋下巴上的一绺胡须。

    Lǎoyéye lǚ le lǚ xiàbā shang de yì liǔ húxū.

    Cụ ông vuốt vuốt chòm râu dưới cằm.

  3. 桌上放着几绺彩色的丝线。

    Zhuō shang fàng zhe jǐ liǔ cǎisè de sīxiàn.

    Trên bàn đặt mấy tép chỉ tơ màu sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一绺头发 yì liǔ tóufamột lọn tóc
  • 一绺胡须 yì liǔ húxūmột chòm râu
  • 几绺丝线 jǐ liǔ sīxiànmấy tép chỉ tơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量词,指一束头发、胡须或丝线等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一绺 + 头发/胡须/丝线

Lượng từ dùng cho sợi dài kết thành búi, lọn nhỏ như tóc, râu, sợi chỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1