1Danh từ
- gấu ngựa
- gấu nâu (loài gấu to, lông hung xám)
Ví dụ
Zōngxióng zài gǔ Hànyǔ zhōng cháng bèi chēng wéi pí.
Gấu nâu trong Hán ngữ cổ thường được gọi là 'bi'.
Shēnshān mìlín zhōng yǒu xióngpí chūmò.
Trong rừng sâu núi thẳm có gấu và gấu nâu xuất hiện.
Gǔdài cháng yǐ xióngpí zhī shì bǐyù yǒngměng shànzhàn de jiàngshì.
Thời xưa thường lấy 'hùng bi chi sĩ' để ví tướng sĩ dũng mãnh thiện chiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体型大,毛多为棕褐色,能爬树、游水,即棕熊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
熊罴 + danh từ
Dùng theo nghĩa văn học/cổ điển ví sự dũng mãnh, gan dạ. VD: 熊罴之师 – đoàn quân dũng mãnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
